cừu quốc

  1. (arch.) pays ennemi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cừu quốc"

cừu quốc
Trong các văn bản cổ, "cừu quốc" thường chỉ những nước láng giềng thù địch.